Mô tả
1. Thông tin chung
-
Tên sản phẩm: Đậu phộng nước cốt dừa
-
Xuất xứ: Việt Nam
-
Phân loại: Thực phẩm thường (ăn liền)
2. Thành phần nguyên liệu
Sản phẩm được chế biến từ các nguyên liệu chọn lọc bao gồm:
-
Đậu phộng (chiếm 40%)
-
Nước cốt dừa (chiếm 6%)
-
Các thành phần khác: Bột mì, bột ngô, đường kính, dầu thực vật, muối ăn
-
Phụ gia và hương liệu: Chất tạo ngọt tổng hợp (Acesulfam K – INS 950), hương liệu tổng hợp (hương dừa, vani)
-
Lưu ý dị ứng: Thành phần sản phẩm có chứa bột mì và đậu phộng
3. Giá trị dinh dưỡng (Trong 100g sản phẩm)
Thông tin dựa trên khẩu phần ăn tham chiếu 2.000kcal/người/ngày
| Chỉ tiêu dinh dưỡng | Hàm lượng | % Giá trị tham chiếu (NRV) |
| Năng lượng (Energy) | 539 Kcal | 27% |
| Chất đạm (Protein) | 16 g | 32% |
| Chất béo (Fat) | 31 g | 55% |
| Carbohydrate | 48 g | 15% |
| Đường tổng số | 9 g | – |
| Natri (Sodium) | 538 mg | 27% |
4. Hướng dẫn sử dụng và Bảo quản
-
Hướng dẫn sử dụng: Ăn trực tiếp ngay sau khi mở bao bì
-
Hướng dẫn bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp. Đậy kín sau khi mở bao bì để giữ độ giòn
-
Thời hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất (Ngày sản xuất và hạn sử dụng xem chi tiết trên bao bì)
-
Cảnh báo an toàn: Không dùng sản phẩm khi có dấu hiệu hư hỏng hoặc đã quá hạn sử dụng
5. Quy cách đóng gói
-
Khối lượng tịnh: Đóng gói đa dạng 100g, 200g, 250g hoặc tùy theo nhu cầu
-
Chất liệu bao bì: Sản phẩm được đóng gói kỹ lưỡng trong bao bì PA, PE, PP, PET hoặc túi giấy kraft, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế
6. Tiêu chuẩn chất lượng
Sản phẩm cam kết đạt các Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn thực phẩm:
-
QCVN 8-1:2011/BYT: Giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm
-
QCVN 8-2:2011/BYT: Giới hạn ô nhiễm kim loại nặng
-
QCVN 8-3:2012/BYT: Giới hạn ô nhiễm vi sinh vật
-
Tuân thủ quy định về phụ gia thực phẩm (Thông tư 24/2019/TT-BYT) và ghi nhãn dinh dưỡng (Thông tư 29/2023/TT-BYT)
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.